| STT | Họ và tên | Lớp | Cá biệt | Tên ấn phẩm | Tên tác giả | Ngày mượn | Số ngày |
| 1 | Bạch Hải Băng | 7 A5 | SĐĐ-00287 | Ba tên trùm phát xít trong chiến tranh thế giới thớ hai | Trần Tích Thành | 20/10/2026 | 2 |
| 2 | Bạch Hải Băng | 7 A5 | SĐĐ-00286 | Trận chiến XTA-LIN-GRÁT | Trần Tích Thành | 20/10/2026 | 2 |
| 3 | Bùi Đức Đam | 6 A8 | KHGD-00007 | Tạp chí Khoa học giáo dục Việt Nam số 5 | Trần Công Phong | 19/10/2026 | 3 |
| 4 | Bùi Hạnh Chi | 6 A7 | STK-00835 | Hồn Quê Thơ | Ngô Nguyên Ngần | 20/10/2026 | 2 |
| 5 | Bùi Hạnh Chi | 6 A7 | STK-00834 | Khoa học lý thú 10 vạn câu hỏi vì sao | Nguyễn Đức - Chi Mai | 20/10/2026 | 2 |
| 6 | Bùi Ngọc Quỳnh Anh | 7 A6 | STK7-00184 | Ôn tập và- kiểm tra, đánh giá năng lực học sinh môn Vật lý lớp 7 | Đỗ Hương Trà | 21/10/2026 | 1 |
| 7 | Bùi Thanh Tùng | 7 A6 | STK-00836 | Một thời bụi phấn tập 3 | Hội cựu giáo chức tỉnh Hải Dương | 21/10/2026 | 1 |
| 8 | Bùi Thu Hương | 6 A7 | STK-00833 | Bí quyết thành công Quẳng gánh lo đi mà vui sống | DALE CARNEGIE | 20/10/2026 | 2 |
| 9 | Bùi Tuấn Anh | 7 A6 | STK7-00179 | Ôn tập và- kiểm tra, đánh giá năng lực học sinh môn Ngữ văn 7/1 | Vũ Đình Phượng | 21/10/2026 | 1 |
| 10 | Bùi Tuấn Anh | 7 A6 | STK7-00176 | Ôn tập và- kiểm tra, đánh giá năng lực học sinh môn Ngữ văn 7/1 | Đỗ Việt Hùng | 21/10/2026 | 1 |
| 11 | Bùi Vũ Khánh Chi | 7 A5 | SĐĐ-00277 | Thoại Ngọc Hầu người có công khai phá vùng đất phương nam | Trần Tích Thành | 20/10/2026 | 2 |
| 12 | Bùi Vũ Khánh Chi | 7 A5 | SĐĐ-00288 | Chủ tịch Tôn Đức Thắng người chiến cách mạng kiên cường | Đoàn Thị Tuyết Mai | 20/10/2026 | 2 |
| 13 | Cao Chí Bảo | 6 A8 | STK-01428 | Chăm Sóc mắt và phòng chống mù lòa (TL dùng cho học sinh THCS) | Bộ giáo dục & đào tạo | 19/10/2026 | 3 |
| 14 | Chu Công Giáp | 7 A6 | STK-00860 | Giáo dục kĩ năng sống trong môn ngữ văn ở trường THCS | Lê Minh Châu | 21/10/2026 | 1 |
| 15 | Đặng Châu Anh | 7 A5 | SĐĐ-00296 | MEN- ĐÊ-LÊ-ÉP nhà hóa học nổi tiếng | Đoàn Thị Tuyết Mai | 20/10/2026 | 2 |
| 16 | Đào Mạnh Hải | 6 A7 | STK-00832 | Bí ẩn Thế giới khủng long và những điều kỳ thú | Song Linh | 20/10/2026 | 2 |
| 17 | Đào Mạnh Nam | 6 A7 | SĐĐ-00312 | Anh hùng núp con người ưu tú | Nguyễn Thị Thu Hương | 20/10/2026 | 2 |
| 18 | Đào Quỳnh Anh | 6 A7 | STK-01003 | Chăm Sóc mắt và phòng chống mù lòa (TL dùng cho học sinh THCS) | Ngô Văn Hưng | 20/10/2026 | 2 |
| 19 | Đào Thanh Bình | 6 A8 | STK-01309 | Chăm Sóc mắt và phòng chống mù lòa (TL dùng cho học sinh THCS) | Bộ giáo dục & đào tạo | 19/10/2026 | 3 |
| 20 | Đào Thanh Bình | 6 A8 | TC V-00016 | Văn học và tuổi trẻ T5 4382+383 | Nguyễn Văn Tùng | 19/10/2026 | 3 |
| 21 | Đào Trung Hiếu | 8 B | STK7-00151 | Tư liệu dạy học địa lí 7 | Nguyễn Đình Giang | 25/09/2026 | 27 |
| 22 | Đào Trung Hiếu | 8 B | STK7-00159 | Tự học và thực hành tiếng anh 7 | Thân Trọng Liên Nhân | 25/09/2026 | 27 |
| 23 | Đào Việt Anh | 7 A5 | SĐĐ-00297 | Thái sư Trần Thủ Độ | Đoàn Thị Tuyết Mai | 20/10/2026 | 2 |
| 24 | Đỗ Ngọc Khánh Vy | 6 A7 | SĐĐ-00311 | Trạng Trình Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đường Văn Ngọc Toàn | 20/10/2026 | 2 |
| 25 | Đỗ Ngọc Khánh Vy | 6 A7 | SĐĐ-00303 | Trần Khắc Chung danh tướng đời Trần | Lê Hoài Duy | 20/10/2026 | 2 |
| 26 | Đỗ Ngọc Khánh Vy | 6 A7 | SĐĐ-00302 | Cuộc khởi nghĩa XI-PAY ở Ấn Độ | Lê Hoài Duy | 20/10/2026 | 2 |
| 27 | Đỗ Ngọc Khánh Vy | 6 A7 | SĐĐ-00299 | hồ Nguyên Trừng ông tổ nghề đúc súng thần công | Đoàn Thị Tuyết Mai | 20/10/2026 | 2 |
| 28 | Đỗ Ngọc Khánh Vy | 6 A7 | SĐĐ-00298 | Nguyễn Thị Minh Khai người chiến sĩ cách mạng quả cảm | Đoàn Thị Tuyết Mai | 20/10/2026 | 2 |
| 29 | Đỗ Văn Đức Duy | 7 A6 | STK-01031 | Chăm Sóc mắt và phòng chống mù lòa (TL dùng cho học sinh THCS) | Ngô Văn Hưng | 21/10/2026 | 1 |
| 30 | Đoàn Đàm Văn Tùng | 6 A8 | 51-00205 | Toán tuổi thơ 2 173+174 | Lê Quốc Hán | 19/10/2026 | 3 |
| 31 | Đoàn Văn Điệp | 6 A8 | 51-00189 | Toán tuổi thơ 2 203 | Lê Quốc Hán | 19/10/2026 | 3 |
| 32 | Dương Ngọc Uyên | 7 A6 | STK-00837 | Một thời bụi phấn tập 3 | Hội cựu giáo chức tỉnh Hải Dương | 21/10/2026 | 1 |
| 33 | Hà Tiến Đạt | 6 A7 | SĐĐ-00343 | Những tấm lòng cao cả | EDMONDEAMICLS | 20/10/2026 | 2 |
| 34 | Hà Tường Vy | 7 A6 | STK7-00135 | Bồi dưỡng vật lí 7 THCS | Đào Văn Phúc | 21/10/2026 | 1 |
| 35 | Hoàng Gia Hưng | 6 A8 | 51-00179 | Toán tuổi thơ 2 182 | Lê Quốc Hán | 19/10/2026 | 3 |
| 36 | Hoàng Sơn Tùng | 6 A7 | SĐĐ-00304 | LÂM TẮC TỪ và cuộc chiến tranh thuốc phiện ở Trung Quốc | Lê Hoài Duy | 20/10/2026 | 2 |
| 37 | Lê Nam Khánh | 6 A8 | 51-00169 | Toán tuổi thơ 2 192+193 | Lê Quốc Hán | 19/10/2026 | 3 |
| 38 | Lê Nam Khánh | 6 A8 | STK-01153 | Điển hình tiên tiến và những bài học kinh nghiệm quý của nghành giáo dục và đào tạo Hải Dương | UBND tỉnh Hải Dương | 19/10/2026 | 3 |
| 39 | Lê Phạm Thùy Anh | 7 A5 | SĐĐ-00295 | MA-RI QUY- RI nhà hóa học và vật lí học nổi tiếng | Đoàn Thị Tuyết Mai | 20/10/2026 | 2 |
| 40 | Ngô Gia Bảo | 7 A5 | SĐĐ-00279 | Cuộc khởi nghĩa giải phóng nô lệ XPÁC- TA- CÚT | Trần Tích Thành | 20/10/2026 | 2 |
| 41 | Ngô Khánh Lương | 7 A6 | STK7-00133 | Bài tập chọn lọc vật lí 7 ( trắc nghiệm và tự luận) | Đoàn ngọc Căn | 21/10/2026 | 1 |
| 42 | Ngô Khánh Lương | 7 A6 | STK7-00132 | Bài tập chọn lọc vật lí 7 ( trắc nghiệm và tự luận) | Đoàn ngọc Căn | 21/10/2026 | 1 |
| 43 | Nguyễn Ánh Cúc | 7 A6 | STK-01033 | Chăm Sóc mắt và phòng chống mù lòa (TL dùng cho học sinh THCS) | Ngô Văn Hưng | 21/10/2026 | 1 |
| 44 | Nguyễn Anh Thư | 6 A8 | TBGD-00011 | Tạp chí thiết bị giáo dục số 166 | Phạm Văn Sơn | 19/10/2026 | 3 |
| 45 | Nguyễn Bảo Anh | 7 A5 | SĐĐ-00294 | GIÊM OÁT người phát minh máy hơi nước | Đoàn Thị Tuyết Mai | 20/10/2026 | 2 |
| 46 | Nguyễn Đắc Dũng | 7 A6 | STK-01032 | Chăm Sóc mắt và phòng chống mù lòa (TL dùng cho học sinh THCS) | Ngô Văn Hưng | 21/10/2026 | 1 |
| 47 | Nguyễn Đắc Gia Bảo | 7 A6 | STK7-00125 | Bài tập cơ bản và nâng cao vật lí 7 | Nguyễn Đức Hiệp | 21/10/2026 | 1 |
| 48 | Nguyễn Đắc Gia Bảo | 7 A6 | STK-01138 | 100 câu hỏi - Đáp về biển, đảo Việt Nam | Nguyễn Thị Thu Hà | 21/10/2026 | 1 |
| 49 | Nguyễn Đắc Trung Anh | 7 A6 | STK7-00139 | Ôn kiến thức luyện kĩ năng sinh học 7 | Đỗ Thu Hòa | 21/10/2026 | 1 |
| 50 | Nguyễn Đăng Khánh | 6 A8 | STK-01143 | Chủ quyền của Việt Nam đối với 2 quần đảo Hoàng sa & Trường Sa | BỘ NGOẠI GIAO UB BIÊN GIỚI QUỐC GIA | 19/10/2026 | 3 |
| 51 | Nguyễn Đỗ Phú Bảo | 7 A5 | SĐĐ-00281 | MA- RI AM- PE nhà phát minh vĩ đại của nước pháp | Trần Tích Thành | 20/10/2026 | 2 |
| 52 | Nguyễn Duy Hiệp | 6 A8 | 51-00187 | Toán tuổi thơ 2 203 | Lê Quốc Hán | 19/10/2026 | 3 |
| 53 | Nguyễn Giang Sơn | 6 A7 | SĐĐ-00306 | Nguyễn Lộ Trạch người mang tưởng canh tân đất nước | Đoàn Triệu Long | 20/10/2026 | 2 |
| 54 | Nguyễn Hải Anh | 7 A5 | SĐĐ-00293 | ĐI-Ê-ZEN người phát minh động cơ đốt trong | Đoàn Thị Tuyết Mai | 20/10/2026 | 2 |
| 55 | Nguyễn Hải Nam | 7 A6 | STK7-00131 | Bài tập định tính và câu hỏi thực tế vật lí 7 | Nguyễn Thanh Hải | 21/10/2026 | 1 |
| 56 | Nguyễn Hải Nam | 7 A6 | STK7-00130 | Bài tập vật lí nâng cao 7 THCS | Trần Dũng | 21/10/2026 | 1 |
| 57 | Nguyễn Hoàng Duy | 7 A6 | STK-01030 | Chăm Sóc mắt và phòng chống mù lòa (TL dùng cho học sinh THCS) | Ngô Văn Hưng | 21/10/2026 | 1 |
| 58 | Nguyễn Hồng Vân | 6 A8 | 51-00198 | Toán tuổi thơ 2 164+165 | Lê Quốc Hán | 19/10/2026 | 3 |
| 59 | Nguyễn Lâm Duy | 7 A5 | SĐĐ-00275 | NEN- XƠN MAN- ĐÊ- LA người tranh đấu chống chế độ phân biệt chủng ttoocj ở nam phi | Trần Tích Thành | 20/10/2026 | 2 |
| 60 | Nguyễn Mạnh Đức | 7 A5 | SĐĐ-00274 | Hoàng đế NA- PÔ- LÊ - ÔNG | Trần Tích Thành | 20/10/2026 | 2 |
| 61 | Nguyễn Mạnh Thành An | 6 A8 | SĐĐ-00337 | Bạn làm với bầu trời | Nguyễn Nhật Ánh | 19/10/2026 | 3 |
| 62 | Nguyễn Nguyên Khôi | 6 A7 | SĐĐ-00341 | Nhật ký Đặng Thùy Trâm | Đặng Kim Trâm | 20/10/2026 | 2 |
| 63 | Nguyễn Nguyên Khôi | 6 A7 | SĐĐ-00339 | Mắt biếc Truyện dài | Nguyễn Nhật Ánh | 20/10/2026 | 2 |
| 64 | Nguyễn Phương Vy | 7 A6 | STK7-00129 | Bài tập vật lí nâng cao 7 | Đỗ Hương Trà | 21/10/2026 | 1 |
| 65 | Nguyễn Quỳnh Chi | 7 A5 | SĐĐ-00290 | Lương Ngọc Quyến và cuộc khởi nghĩa Thái Nguyên | Đoàn Thị Tuyết Mai | 20/10/2026 | 2 |
| 66 | Nguyễn Thành Đô | 6 A7 | STK-00831 | Bí ẩn Trái đất | Song Linh | 20/10/2026 | 2 |
| 67 | Nguyễn Thanh Thúy | 6 A8 | KHGD-00005 | Tạp chí giáo dụ số 423 | Lê Thanh Oai | 19/10/2026 | 3 |
| 68 | Nguyễn Thanh Thúy | 6 A8 | KHGD-00002 | Tạp chí Khoa học giáo duc T 7 /2018 | Trần Công Phong | 19/10/2026 | 3 |
| 69 | Nguyễn Thanh Thúy | 6 A8 | KHGD-00004 | Tạp chí Khoa học giáo duc T 5 /2019 | Trần Công Phong | 19/10/2026 | 3 |
| 70 | Nguyễn Thị Hà Anh | 7 A6 | STK7-00138 | Ôn kiến thức luyện kĩ năng sinh học 7 | Đỗ Thu Hòa | 21/10/2026 | 1 |
| 71 | Nguyễn Thị Hà Linhi | 6 A7 | SĐĐ-00316 | Anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa | Nguyễn Thị Thu Hương | 20/10/2026 | 2 |
| 72 | Nguyễn Thị Minh Phương | 6 A7 | SĐĐ-00309 | Phù Đổng thiên vương | Phạm Văn Hải | 20/10/2026 | 2 |
| 73 | Nguyễn Thị Yến Nhi | 6 A7 | SĐĐ-00310 | Nguyễn Trường Tộ người mong muốn đổi mới đất nước | Nguyễn Thị Tâm | 20/10/2026 | 2 |
| 74 | Nguyễn Thu Minh | 6 A7 | SĐĐ-00315 | Kinh thành Huế di sản văn hóa thế giới | Nguyễn Thị Thu Hương | 20/10/2026 | 2 |
| 75 | Nguyễn Thu Minh | 6 A7 | SĐĐ-00314 | XI-ÔN-CỐP-XKI người mở đường chinh phục vũ trụ | Nguyễn Thị Thu Hương | 20/10/2026 | 2 |
| 76 | Nguyễn Trần Duy Anh | 6 A8 | STK-01429 | Chăm Sóc mắt và phòng chống mù lòa (TL dùng cho học sinh THCS) | Bộ giáo dục & đào tạo | 19/10/2026 | 3 |
| 77 | Nguyễn Trọng Dương | 6 A8 | TC V-00014 | Văn học và tuổi trẻ T4 403 +404 | Nguyễn Văn Tùng | 19/10/2026 | 3 |
| 78 | Nguyễn Trọng Dương | 6 A8 | TC V-00007 | Văn học và tuổi trẻ T10 413 | Nguyễn Văn Tùng | 19/10/2026 | 3 |
| 79 | Nguyễn Trung Kiên | 7 A6 | STK7-00134 | Ôn tập kiến thức luyện kĩ năng vật lí 7 | Nguyễn Xuân Thành | 21/10/2026 | 1 |
| 80 | Nguyễn Trung Thành | 6 A7 | SĐĐ-00305 | M.LU- THƠ KINH người đời đấu tranh vì nhân quyền | Đoàn Triệu Long | 20/10/2026 | 2 |
| 81 | Nguyễn Văn Tuấn | 7 A6 | STK-00858 | Các biện pháp phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hô nhà cao tầng | Nguyễn Minh Khương | 21/10/2026 | 1 |
| 82 | Nguyễn Việt Anh | 7 A5 | SĐĐ-00292 | CHÊ GUÊ- VA-RA nhà cách mạng vĩ đại của châu mĩ la tinh | Đoàn Thị Tuyết Mai | 20/10/2026 | 2 |
| 83 | Phạm Đức Anh | 6 A7 | STK-00865 | Giáo dục kĩ năng sống trong hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp ở trường THCS | Lê Minh Châu | 20/10/2026 | 2 |
| 84 | Phạm Gia Hân | 7 A6 | STK7-00194 | Bài tập Nâng cao và một số chuyên đề toán 7 | Bùi Văn Tuyên | 21/10/2026 | 1 |
| 85 | Phạm Gia Hân | 7 A6 | STK7-00193 | Những bài văn hay đặc sắc biểu cảm nghị luận 7 | Tạ Đức Hiền | 21/10/2026 | 1 |
| 86 | Phạm Minh Anh | 7 A6 | STK7-00137 | Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm sinh học 7 | Phan Thu Phương | 21/10/2026 | 1 |
| 87 | Phạm Quốc Anh | 7 A6 | STK7-00126 | Thực hành trắc nghiệm vật lí 7 | Hà Duyên Tùng | 21/10/2026 | 1 |
| 88 | Phạm Quốc Bảo | 7 A5 | SĐĐ-00282 | GIU- CỐP vị tướng thiên tài của nước Nga | Trần Tích Thành | 20/10/2026 | 2 |
| 89 | Phạm Thanh Trúc | 7 A6 | SPL-00145 | Hỏi đáp về luật di sản văn hóa | Phạm Xuân Thăng | 21/10/2026 | 1 |
| 90 | Phạm Thị Chuyền | | SGK9-00310 | LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 79 | VŨ MINH GIANG | 08/10/2026 | 14 |
| 91 | Phan Nam Dương | 6 A7 | SĐĐ-00342 | Tuyển tập Kim Lân | Kim Lân | 20/10/2026 | 2 |
| 92 | Phan Tấn Đạt | 6 A7 | STK-00830 | Bí ẩn người ngoài hành tinh | Song Linh | 20/10/2026 | 2 |
| 93 | Phùng Văn Tiến Đạt | 7 A6 | STK-01028 | Chăm Sóc mắt và phòng chống mù lòa (TL dùng cho học sinh THCS) | Ngô Văn Hưng | 21/10/2026 | 1 |
| 94 | Trần Hữu Hải Đăng | 6 A8 | 51-00195 | Toán tuổi thơ 2 164+165 | Lê Quốc Hán | 19/10/2026 | 3 |
| 95 | Trần Quang Hoàn | 7 A6 | STK7-00136 | Vật lí cơ bản và nâng cao 7 | Lê Thị Thu Hà | 21/10/2026 | 1 |
| 96 | Trần Quang Hoàn | 7 A6 | STK7-00189 | Tự Luyện Violympic toán 7T1 | Nguyễn Hải Châu | 21/10/2026 | 1 |
| 97 | Trần Quang Hoàn | 7 A6 | STK7-00188 | Tự Luyện Violympic toán 7T1 | Nguyễn Hải Châu | 21/10/2026 | 1 |
| 98 | Trịnh Gia Bảo | 6 A7 | STK-00840 | Một thời bụi phấn tập 3 | Hội cựu giáo chức tỉnh Hải Dương | 20/10/2026 | 2 |
| 99 | Trịnh Phương Anh | 6 A7 | STK-00842 | Một thời để nhớ tập 3 | Hội cựu giáo chức huyện Ninh Giang | 20/10/2026 | 2 |
| 100 | Trịnh Thị Hải Yến | 7 A6 | STK7-00127 | Thực hành trắc nghiệm vật lí 7 | Hà Duyên Tùng | 21/10/2026 | 1 |
| 101 | Trương Anh Minh | 6 A7 | SĐĐ-00319 | Vua tàu thủy Bạch Thái Bưởi | Nguyễn Thị Thu Hương | 20/10/2026 | 2 |
| 102 | Vũ Thanh Tú | 6 A8 | 51-00206 | Toán tuổi thơ 2 173+174 | Lê Quốc Hán | 19/10/2026 | 3 |